Bỏ túi lịch bảo dưỡng xe Piaggio – Của bền tại người!

Không ít người khi sử dụng Vespa Piaggio cảm thấy thất vọng vì xe hay gặp bệnh gây phiền toái khi sử dụng. Nhưng nguyên nhân trực tiếp của việc này có thể chính từ việc chăm sóc xe của chủ xe và không có lịch bảo dưỡng định kỳ.

 

Piaggio được biết đến và ưa chuộng bởi vẻ đẹp thanh lịch, hiện đại cùng động cơ vượt trội. Tuy nhiên không ít người sử dụng lại chưa biết cách bảo dưỡng và chưa có lịch bảo dưỡng cho xe mình gây giả tuổi thọ xe nhanh và thường mắt bệnh vặt gây phiền toái cho người sử dụng. Vì vậy, rất cần để ý và chiều lòng em xe Vespa Piaggio bằng một lịch bảo dưỡng định kì phù hợp.

 

Lịch bảo dưỡng xe Piaggio

1.Từ 500 đến 1000 km đầu tiên ( Bảo dưỡng lần đầu ):

1.1 Thay dầu máy.

1.2 Thay dầu hộp số.

1.3 Kiểm tra bu gi.

1.4 Kiểm tra chế hoà khí và điều chỉnh tốc độ không tải.

1.5 Kiểm tra hoạt động của tay ga.

1.6 Kiểm tra độ ồn của động cơ (Khe hở xu páp, tăng cam…) và bộ truyền động.

1.7 Kiểm tra các đường ống nước, mực nước làm mát ( với xe làm mát bằng nước).

1.8 Kiểm tra độ rơ tay phanh, mực dầu phanh và độ mòn má phanh.

1.9 Kiểm tra hệ thống điện, đèn các loại, thêm nước bình ắc-quy.

1.10 Kiểm tra tình trạng bề mặt và áp suất lốp.

1.11 Kiểm tra hoạt động của giảm xóc (Rò dầu, tiếng kêu, tình trạng lò so).

1.12 Kiểm tra độ rơ trục tay lái.

1.13 Kiểm tra xiết chặt các bu lông, ốc vít.

1.14 Chạy thử xe.

 

2.Sau 3000 km:

2.1 Thay dầu máy.

2.2 Thay dầu hộp số.

2.3 Kiểm tra làm sạch lọc gió.

2.4 Kiểm tra các đường ống nước, mực nước làm mát ( với xe làm mát bằng nước).

2.5 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống truyền động ( côn trước, sau, dây cu roa tải)

2.6 Kiểm tra độ rơ tay phanh, mực nước dầu phanh và độ mòn má phanh.

2.7 Kiểm tra hệ thống điện, đèn các loại, thêm nước bình ắc-quy.

2.8 Kiểm tra tình trạng bề mặt và áp suất lốp.

2.9 Kiểm tra bộ chống rung.

2.10 Chạy thử xe.

 

3.Sau 6000 km:

3.1 Thay dầu máy.

3.2 Thay dầu hộp số.

3.3 Thay lọc dầu.

3.4 Kiểm tra làm sạch bu gi.

3.5 Kiểm tra làm sạch lọc gió, chế hoà khí và điều chỉnh tốc độ không tải.

3.6 Kiểm tra độ ồn của động cơ (Khe hở xu páp, tăng cam..).

3.7 Kiểm tra các đường ống nước, mực nước làm mát ( với xe làm mát bằng nước).

3.8 Kiểm tra và làm sạch hệ thống truyền động ( côn trước, sau, dây cu roatải).

3.9 Kiểm tra độ rơ tay phanh, mực nước dầu phanh và độ mòn má phanh.

3.10 Kiểm tra hệ thống điện, đèn các loại, thêm nước bình ắc-quy.

3.11 Kiểm tra tình trạng bề mặt và áp suất lốp.

3.12 Kiểm tra và bôi trơn dây công tơ mét, dây phanh, tay ga (Nếu cần).

3.13 Kiểm tra xiết chặt các bu lông, ốc vít.

3.14 Chạy thử xe.

 

4. Sau 9000 km:

4.1 Thay dầu máy.

4.2 Thay dầu hộp số.

4.3 Kiểm tra làm sạch bu gi (Thay thế nếu cần).

4.4 Kiểm tra làm sạch lọc gió.

4.5 Kiểm tra các đường ống nước, mực nước làm mát ( với xe làm mát bằng nước).

4.6 Kiểm tra hệ thống truyền động ( côn trước, sau, dây cu roa tải).

4.7 Kiểm tra độ rơ tay phanh, mực nước dầu phanh và độ mòn má phanh.

4.8 Kiểm tra hệ thống điện, đèn các loại, thêm nước bình ắc-quy.

4.9 Kiểm tra tình trạng bề mặt và áp suất lốp.

4.10 Chạy thử xe.

 

5. Sau 12000 km:

5.1 Thay dầu máy.

5.2 Thay dầu hộp số.

5.3 Thay lọc dầu.

5.4 Thay dây cu roa tải.

5.5 Thay bu gi.

5.6 Thay dầu phanh.

5.7 Thay nước làm mát ( Với xe làm mát bằng nước).

5.8 Kiểm tra làm sạch lọc gió, chế hoà khí và điều chỉnh tốc độ không tải.

5.9 Kiểm tra độ ồn của động cơ, điều chỉnh khe hở xu páp.

5.10 Kiểm tra, xiết chặt các đường ống nước làm mát (Với xe làm mát bằng nước).

5.11 Kiểm tra và làm sạch hệ thống truyền động ( côn trước, sau, thay bi cônnếu cần).

5.12 Kiểm tra độ rơ tay phanh, độ mòn má phanh.

5.13 Kiểm tra hệ thống điện, đèn các loại, thêm nước bình ắc-quy.

5.14 Kiểm tra và điều chỉnh đèn pha.

5.15 Kiểm tra tình trạng bề mặt và áp suất lốp.

5.16 Kiểm tra và bôi trơn dây công tơ mét, dây phanh, tay ga.

5.17 Kiểm tra xiết chặt các bu lông, ốc vít.

5.18 Kiểm tra hoạt động của giảm xóc ( Rò dầu, tiếng kêu, lò xo).

5.19 Kiểm tra bảo dưỡng trục tay lái.

5.20 Kiểm tra, bảo dưỡng bộ chống rung.

5.21 Chạy thử xe.

 

Ngoài ra, bạn cũng cần chú ý: 

*  Định kỳ thay dầu máy là 1500 km ( Lần thứ 2 khi đến 1500 km)

*  Định kỳ thay dầu hộp số là 3000 km.

*  Định kỳ thay nước làm mát, dầu phanh là 12000 km hay 1 năm.

Chúc bạn bỏ túi cho mình lịch bảo dưỡng xe định kỳ để có kế hoạch chăm sóc xe giúp hạn chế bệnh và kéo dài tuổi thọ cho xe bạn!

 

 

CỬA HÀNG SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG THAY THẾ PHỤ TÙNG PIAGGIO VESPA

VIỆT Ý PIAGGIO

SỐ 1035 GIẢI PHÓNG - THANH XUÂN - HÀ NỘI

HOTLINE:  0986.361.044

Facebook: https://www.facebook.com/piaggioviety/

 

Các tin liên quan